Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm


Đại Lý - Chi Nhánh
 
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật
(Bùi Văn Khoa)
Trang thông tin hỗ trợ khách hàng
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (75 bài viết)
  • Hoạt động của công ty (36 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (44 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (38 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (28 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (1 bài viết)
  • Download - Archive- Update (15 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (7 bài viết)
  • Sản phẩm mới (24 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (5 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (4 bài viết)
  • Làm quen với Tin học (4 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (281 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 10
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 10
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 55295598 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    160 chủ đề kiến thức được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 5, phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN 5 của NXBGD

    Ngày gửi bài: 26/12/2007
    Số lượt đọc: 14479

    Bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 do công ty công nghệ Tin học Nhà trường mới phát hành là BỘ PHẦN MỀM đồ sộ nhất của công ty trong lĩnh vực hỗ trợ học tập của học sinh và giảng dạy của giáo viên trong nhà trường. Toàn bộ kiến thức môn Toán bậc tiểu học đã được mô phỏng trên máy tính và được phân bổ thành các chủ đề kiến thức phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN do Nhà Xuất bản Giáo dục phát hành. Chúng tôi sẽ lần lượt mô tả toàn bộ các chủ đề kiến thức của bộ phần mềm mới này để các gia đình, nhà trường có các thông tin chính xác hơn về bộ phần mềm mới này.

    Bài viết này mô tả toàn bộ 160 chủ đề kiến thức trong phần mềm HỌC TOÁN 5 tương ứng với chương trình môn Toán lớp 5, là phần mềm cuối cùng của bộ 5 phần mềm mới được phát hành.

    Màn hình dưới đây là hình ảnh ôn luyện kiến thức của học kỳ I.

    Màn hình ôn luyện theo các chủ đề kiến thức của học kỳ II có dạng như hình dưới đây:

    Trên màn hình các bạn sẽ thấy các nút lệnh có các hình ảnh, biểu tượng tượng trưng cho một phạm vi kiến thức đã phân loại của chương trình toán bậc tiểu học. Đó chính là mức phân loại gốc, đầu tiên của hệ thống phân loại 3 mức kiến thức của bộ phần mềm HỌC TOÁN.

    Bảng phân loại mức gốc các chủ đề kiến thức.

    Stt Biểu tượng của chủ đề kiến thức Mô tả tóm tắt nội dung
    1

    Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

    Học đếm, cấu tạo và phân tích số, học đọc và viết số nguyên, thập phân và phân số.

    4 phép toán chính với số là +, -, x, : các số nguyên, phân số và số thập phân.

    Các dạng tính toán bằng hình, phép toán ngang, dọc và theo từng bước. Đây là nhóm các lệnh được thực hiện nhiều nhất trong chương trình sách giáo khoa môn Toán.

    2

    Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.

    Khái niệm, cách đo và tính toán trên các đơn vị đo lường như chiều dài, diện tích, thể tích và khối lượng. Các phép tính bao gồm: so sánh, đổi đơn vị đo và 4 phép toán với các đơn vị đo lường.

    Các đại lượng đo lường chính của kiến thức này bao gồm: độ dài, diện tích, thể tích và khối lượng.

    3

    Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.

    Cách xem đồng hồ, lịch và tính toán trên số đo thời gian. Giải toán có lời văn liên quan đến thời gian.

    4

    Tiền Việt Nam, làm quen với tiền, tính toán các giá trị tiền Việt Nam.

    Nhận biết tiền và tính toán trên giá trị tiền: so sánh, đổi tiền và 4 phép toán chính. Các bài toán liên quan đến tiền VN.

    5

    Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.

    Các yếu tố hình học: điểm, hình tròn, vuông, tam giác. Nhận biết các hình hình học. Các bài toán tính độ dài, chu vi, diện tích, thể tích các hình hình học.

    6

    Các dạng bài toán cần giải có lời văn.

    Các bài toán, dạng toán đố có lời văn như giải toán bằng 1, 2 phép tính, bài toán rút về đơn vị, bài toán tìm 2 số, bài toán tỷ số phần trăm, bài toán liên quan đến chuyển động.

    7

    Tính chất của số và các phép toán với số.

    Các dạng toán liên quan như tính giao hoán, tính kết hợp của phép cộng, trừ, nhân, chia. Bài toán tìm X. Bài toán về chia hết cho 2, 3, 5, 9.

    8

    Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.

    Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bàn đồ, số La mã, ....

    9

    Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị.

    Các bài toán tính toán liên quan đến các biểu thức chứa chữ và 4 phép toán, có chứa ngoặc hoặc không có ngoặc.

    10

    Ôn tập.

    Các kiến thức ôn tập và tổng luyện ôn theo từng học kỳ và cuối năm học.

    Cách thực hiện ôn luyện theo 3 mức chủ đề kiến thức

    Trong phần mềm HỌC TOÁN 4, hệ thống các chủ đề kiến thức được phân loại và thiết kế theo 3 mức: Mức GỐC, mức CHÍNH và mức CHI TIẾT.


    Chủ đề mức GỐC thể hiện trên màn hình ôn luyện chính của phần mềm. Mỗi phần mềm có 2 màn hình ôn luyện chính: học kỳ I và học kỳ II.


    Danh sách 160 chủ đề kiến thức của phần mềm

    Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.



    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    1 Ôn tập phân số So sánh hai phân số
    Rút gọn phân số
    Phép cộng, trừ hai phân số
    Phép nhân, chia hai phân số
    Đọc, viết số thập phân Tập đọc số thập phân
    Tập viết số thập phân
    So sánh số thập phân. So sánh số thập phân.
    Cộng, trừ 2 số thập phân. Cộng 2 số thập phân
    Cộng 3 số thập phân
    Trừ 2 số thập phân
    Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ... Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ....
    Nhân số thập phân với 10
    Nhân số thập phân với 100
    Nhân số thập phân với 1000
    Nhân số thập phân với số tự nhiên. Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số
    Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số
    Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số
    Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ
    Nhân 2 số thập phân. Nhân 2 số thập phân bất kỳ
    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số.
    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số.
    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số.
    Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, ....
    Chia số thập phân cho 10
    Chia số thập phân cho 100
    Chia số thập phân cho 1000
    Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát
    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.
    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.
    Trường hợp tổng quát

    Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.





    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    1 Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài So sánh đơn vị đo độ dài
    Đổi đơn vị đo độ dài
    Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn
    Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp
    Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng So sánh đơn vị đo khối lượng
    Đổi đơn vị đo khối lượng
    Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn
    Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp
    Diện tích: dam2, hm2, mm2 Đổi số đo dam2 với các số đo khác
    Đổi số đo hm2 với các số đo khác
    Đổi số đo mm2 với các số đo khác
    Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản
    Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp
    Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản
    Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ
    Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ
    Diện tích: ha Đổi đơn vị đo ha
    So sánh đơn vị đo với ha
    Các phép toán với số đo diện tích ha
    Bàng các đơn vị đo diện tích So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn
    So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp
    Đổi số đo diện tích: mức đơn
    Đổi số đo diện tích: mức phức hợp
    Phép cộng, trừ: mức đơn
    Phép cộng, trừ: mức phức hợp
    Phép nhân, chia: mức đơn
    Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ
    Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ
    2 Khái niệm thể tích Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương
    Đổi các đơn vị đo thể tích Đổi đơn vị đo với cm3.
    Đổi đơn vị đo với dm3.
    Đổi đơn vị đo với m3.
    Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn.
    Đổi đơn vị đo mức thập phân.
    Các phép toán với đơn vị đo thể tích Phép cộng, trừ thể tích
    Phép nhân, chia thể tích
    Phép toán tổng quát với thể tích

    Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.





    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    2 Cộng, trừ số đo thời gian Cộng thời gian: tổng quát
    Cộng thời gian: không nhớ
    Cộng thời gian: có nhớ
    Trừ thời gian: tổng quát
    Trừ thời gian: không nhớ
    Trừ thời gian: có nhớ
    Nhân, chia số đo thời gian với một số. Nhân thời gian với một số: tổng quát
    Nhân thời gian với một số: không nhớ
    Nhân thời gian với một số: có nhớ
    Chia thời gian cho một số: tổng quát
    Chia thời gian cho một số: không nhớ
    Chia thời gian cho một số: có nhớ
    Các bài toán liên quan đến số đo thời gian Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian.
    Toán đố với phép cộng thời gian
    Toán đố với phép trừ thời gian
    Toán đố với phép nhân thời gian
    Toán đố với phép nhân thời gian

    Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.





    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    2 Diện tích tam giác Diện tích tam giác
    Hình thang Tính diện tích hình thang
    Hình tròn Tính chu vi hình tròn biết bán kính
    Tính chu vi hình tròn biết đường kính
    Tính diện tích hình tròn
    Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
    Tính diện tích xung quanh hình lập phương
    Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
    Tính diện tích toàn phần hình lập phương
    Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương Tính thể tích hình hộp chữ nhật
    Tính thể tích hình lập phương
    Nhận biểt hình trụ, hình cầu Nhận biết hình trụ, hình cầu

    Các dạng bài toán cần giải có lời văn.





    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    1 Ôn tập giải toán Giải toán bằng 2 phép tính
    Bài toán rút về đơn vị
    Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu
    Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số
    Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số
    Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm Dạng toán: tính tỷ số phần trăm
    Dạng toán: tính số thứ hai
    Dạng toán: tính số thứ nhất
    2 Bài toán: vận tốc, quãng đường, thời gian Bài toán tính vận tốc
    Bài toán tính quãng đường
    Bài toán tính thời gian: dạng đơn giản
    Bài toán tính thời gian: thời gian hỗ hợp
    Bài toán tính thời gian: thời gian là số thập phân

    Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.




    Phân bổ theo học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Chủ đề kiến thức CHI TIẾT
    2 Biểu đồ tỷ lệ phần trăm Quan sát và làm quen với biểu đồ hình quạt
    Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ
    Biểu đồ: các bài toán tổng hợp

    School@net



    Sản phẩm liên quan:

    Học Toán 5
    50 000 VND

    Học Toán 2
    50 000 VND

    Bài giảng Hình học 9 - GeoMath 9
    60 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (04) 62511017 - Fax: (04) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.