Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật
(Bùi Văn Khoa)
Trang thông tin hỗ trợ khách hàng
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (700 bài viết)
  • Sản phẩm mới (215 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (549 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (156 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (127 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (486 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (183 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (79 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (70 bài viết)
  • Cùng học (92 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (78 bài viết)
  • School@net 15 năm (154 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (124 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (363 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1210 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1037 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (275 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (180 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 10
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 10
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 54188416 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Toán 10- Nâng Cao - Chương 2 - ÔN TẬP CHƯƠNG II

    Ngày gửi bài: 22/10/2011
    Số lượt đọc: 4818

    ÔN TẬP CHƯƠNG II

    I – Tóm tắt những kiến thức cần nhớ

    1. Giá trị lượng giác của một góc

    - Với mỗi góc , ta xác định điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho .

    Giả sử điểm M có tọa độ (x, y). Khi đó

    2. Tích vô hướng của hai vectơ

    - Tích vô hướng của hai vectơ

    .

    - Các tính chất

    - Biểu thức tọa độ của tích vô hướng và khoảng cách giữa hai điểm

    1) Nếu thì

    2) Nếu M(xM; yM),N(xN ; yN) thì

    3. Định lí côsin trong tam giác

    a2 = b2 + c2 – 2bc cosA.

    4. Định lí sin trong tam giác

    .

    5. Công thức trung tuyến của tam giác

    .

    6. Các công thức tính diện tích tam giác

    .

    II – Câu hỏi tự kiểm tra

    1. Phát biểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ. Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ là số dơng, là số âm, bằng 0 ?

    2.Để giải tam giác ta thường dùng định lí côsin trong những trường hợp nào? Dùng định lí sin trong những trường hợp nào?

    3. Cho biết độ dài 3 cạnh của tam giác. Làm thế nào để tính

    a) Các góc của tam giác?

    b) Các đường cao của tam giác?

    c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác?

    d) Diện tích tam giác?

    4. Trong mặt phẳng tọa độ, cho biết tọa độ ba đỉnh của tam giác, làm thế nào để tìm chu vi, diện tích, tọa độ trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác?

    III – Bài tập

    1. Chứng minh các công thức sau

    a) ;

    b) .

    2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.

    a) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta luôn có

    MA2+ MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2+ GC2.

    b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA2 + MB2+ MC2 = k2, trong đó k là một số cho trước.

    3. Cho hình bình hành ABCD. Tìm tập hợp các điểm Msao cho

    MA2 + MB2 + MC2+ MD2= k2,

    Trong đó klà một số cho trước.

    4. Trên hình 63 vẽ hai tam giác vuông cân ABCAB’C’ có chung đỉnh A. Gọi I, Jlần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng BB’CC’

    a) Chứng minh rằng ;

    b) .

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L10_nc_ch2_h63.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    5. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi N là trung điểm của CD, Mlà điểm trên AC sao cho

    .

    a) Tính các cạnh của tam giác BMN.

    b) Có nhận xét gì về tam giác BMN ? Tính diện tích tam giác đó.

    c) Gọi Ilà giao điểm của BNAC. Tính CI.

    d) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BDN.

    6. Trong mặt phẳng tọa độ, cho .

    a) Tìm góc giữa các vectơ .

    b) Tìm mđể vectơ vuông góc với trục hoành.

    c) Tìm nđể vectơ tạo với vectơ một góc 45o/

    7. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hai trung tuyến kẻ từ BC vuông góc với nhau là

    b2+ c2 = 5a2.

    8. Trong các tam giác có hai cạnh là ab, tìm tam giác có diện tích lớn nhất.

    9.Cho tam giác ABCa = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S, chiều cao ha, các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác đó.

    10. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng

    a) (S là diện tích tam giác ABC);

    b) .

    11.Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại hai điểm AB. Trên đường thẳng AB, lấy điểm C ở ngoài hai đường tròn và kẻ hai tiếp tuyến CE, CF đến hai đường tròn đó (E, F là các tiếp điểm). Chứng minh rằng CE = CF.

    12.Cho đường tròn (O ; R) và một điểm P cố định ở bên trong đường tròn đó. Hai dây cung thay đổi ABCD luôn đi qua P và vuông góc với nhau.

    a) Chứng minh rằng AB2 + CD2 không đổi.

    b) Chứng minh rằng PA2 + PB2 + PC2 + PD2không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.

    IV – Bài tập trắc nghiệm

    1. Giá trị cos45o + sin45o bằng bao nhiêu?

    2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

    (A) sin(180o - α) = - cosα ;

    (B) sin(180o - α) = - sinα ;

    (C) sin(180o - α) = sinα ;

    (D) sin(180o - α) = cosα ;

    3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai ?

    (A) sin0o + cos0o = 0;

    (B) sin90o + cos90o = 1;

    (C) sin180o + cos180o = -1;

    (D) ;

    4. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không đúng?

    (A) ;

    (B) ;

    (C) ;

    (D)

    5. Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 120o ?

    6. Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

    7. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

    8. Trong mặt phẳng tọa độ, cho . Kết luận nào sau đây là sai?

    9. Trong mặt phẳng tọa độ, cho . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ ?

    10. Tam giác ABCa = 14, b = 18, c = 20. Kết quả nào sau đây là gần đúng nhất?

    11. Nếu tam giác MNPMP = 5, PN = 8 thì độ dài cạnh MN (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

    (A) 11,4;(B) 12,4;

    (C) 7,0;(D) 12,0.

    12. Cho tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE, EPF, FPQ bằng nhau.

    Đặt MP = q, PQ = m, PE = x. PF = y (h. 64).

    Tải trực tiếp tệp hình học động: L10_nc_ch2_h64.ggb

    Xem trực tiếp hình vẽ động trên màn hình.

    Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

    (A) ME = EF = FQ;

    (B) ME2= q2 + x2 – xq;

    (C) MF2= q2 + y2 – yq;

    (D) MQ2= q2 + m2 – 2qm.

    13.Tam giác ABCBC = 10, . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?

    14. Tam giác với ba cạnh là 5, 12 và 13 có diện tích bằng bao nhiêu?

    15. Tam giác ABC có ba cạnh là 6, 10, 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

    ;

    16. Tam giác ABC , AB = 5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?

    School@net



    Bài viết liên quan:
    Toàn bộ chương trình sách giáo khoa môn Toán, phần Hình học lớp 12 - Nâng cao đã lên mạng với tất cả các hình ảnh động kèm theo (22/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 5. Ôn tập cuối năm (21/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương III - Bài 4. Ôn Tập Chương III (19/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 3. Phương trình đường thẳng (19/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương III - Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (18/11/2011)
    Toán 12 - Chương III - Bài 1. Hệ tọa độ trong không gian. (18/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương II - Bài 5. ÔN TẬP CHƯƠNG II (17/11/2011)
    Toán 12 - Chương II - Bài 4. Mặt nón, hình nón và khối nón (17/11/2011)
    Toán 12- Nâng Cao - Chương II - Bài 3. MẶT TRỤ, HÌNH TRỤ VÀ KHỐI TRỤ (16/11/2011)
    Toán 12 - Chương II - Bài 2. Khái niệm về mặt tròn xoay (15/11/2011)

    Phần mềm liên quan:

    Bài giảng Hình học 7 - GeoMath 7
    60 000 VND

    Bài giảng Hình học 11 - GeoMath 11
    60 000 VND

    Em học lập trình Pascal
    45 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (04) 62511017 - Fax: (04) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.