Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật
(Bùi Văn Khoa)
Trang thông tin hỗ trợ khách hàng
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (700 bài viết)
  • Sản phẩm mới (215 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (549 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (156 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (127 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (486 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (183 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (79 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (70 bài viết)
  • Cùng học (92 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (78 bài viết)
  • School@net 15 năm (154 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (124 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (363 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1210 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1037 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (275 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (180 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 5
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 5
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 54231387 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 2- Phần 2

    Ngày gửi bài: 11/10/2012
    Số lượt đọc: 3526

    DẠY TOÁN 2 là phần mềm tiếp theo nằm trong bộ 5 CD DẠY TOÁN 1, 2, 3, 5. Đây là phần mềm được thiết kế riêng dành giáo viên giảng dạy và phụ huynh hướng dẫn dạy con học tại gia đình theo chương trình SGK môn Toán lớp 2. Lần đầu tiên toàn bộ chương trình SGK môn Toán lớp 2 đã được mô phỏng trọn vẹn trên máy tính.



    Danh sách 167 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 2.

    STT

    NỘI DUNG

    Trang

    Ghi chú

    Chương 1: Ôn tập và bổ sung

    1.

    Ôn tập các số đến 100

    3

    2.

    Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

    4

    3.

    Số hạng - Tổng

    5

    4.

    Luyện tập

    6

    5.

    Đề-xi-mét

    7

    6.

    Luyện tập

    8

    7.

    Số bị trừ - Số trừ - Hiệu

    9

    8.

    Luyện tập

    10

    9.

    Luyện tập chung

    10

    10.

    Luyện tập chung

    11

    Chương 2: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

    11.

    Phép cộng có tổng bằng 10

    12

    12.

    26 + 4; 36 + 24

    13

    13.

    Luyện tập

    14

    14.

    9 cộng với một số: 9 + 5

    15

    15.

    29 + 5

    16

    16.

    49 + 25

    17

    17.

    Luyện tập

    18

    18.

    8 cộng với một số: 8 + 5

    19

    19.

    28 + 5

    20

    20.

    38 + 25

    21

    21.

    Luyện tập

    22

    22.

    Hình chữ nhật – Hình tứ giác

    23

    23.

    Bài toán về nhiều hơn

    24

    24.

    Luyện tập

    25

    25.

    7 cộng với một số: 7 + 5

    26

    26.

    47 + 5

    27

    27.

    47 + 25

    28

    28.

    Luyện tập

    29

    29.

    Bài toán về ít hơn

    30

    30.

    Luyện tập

    31

    31.

    Ki-lô-gam

    32

    32.

    Luyện tập

    33

    33.

    6 cộng với một số: 6 + 5

    34

    34.

    26 + 5

    35

    35.

    36 + 15

    36

    36.

    Luyện tập

    37

    37.

    Bảng cộng

    38

    38.

    Luyện tập

    39

    39.

    Phép cộng có tổng bằng 100

    40

    40.

    Lít

    41

    41.

    Luyện tập

    43

    42.

    Luyện tập chung

    44

    Chương 3: Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

    43.

    Tìm một số hạng trong một tổng

    45

    44.

    Luyện tập

    46

    45.

    Số tròn chục trừ đi một số

    47

    46.

    11 trừ đi một sô: 11 – 5

    48

    47.

    31 – 5

    49

    48.

    51 – 15

    50

    49.

    Luyện tập

    51

    50.

    12 trừ đi một số: 12 – 8

    52

    51.

    32 – 8

    53

    52.

    52 – 28

    54

    53.

    Luyện tập

    55

    54.

    Tìm số bị trừ

    56

    55.

    13 trừ đi một số: 13 – 5

    57

    56.

    33 – 5

    58

    57.

    53 – 15

    59

    58.

    Luyện tập

    60

    59.

    14 trừ đi một số: 14 – 8

    61

    60.

    34 – 8

    62

    61.

    54 – 18

    63

    62.

    Luyện tập

    64

    63.

    15, 16, 17, 18 trừ đi một số

    65

    64.

    55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

    66

    65.

    65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

    67

    66.

    Luyện tập

    68

    67.

    Bảng trừ

    69

    68.

    Luyện tập

    70

    69.

    100 trừ đi một số

    71

    70.

    Tìm số trừ

    72

    71.

    Đường thẳng

    73

    72.

    Luyện tập

    74

    73.

    Luyện tập chung

    75

    74.

    Ngày, giờ

    76

    75.

    Thực hành xem đồng hồ

    78

    76.

    Ngày, tháng

    79

    77.

    Thực hành xem lịch

    80

    78.

    Luyện tập chung

    81

    Chương 4: Ôn tập

    79.

    Ôn tập về phép cộng và phép trừ

    82

    80.

    Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo)

    83

    81.

    Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo)

    84

    82.

    Ôn tập về hình học

    85

    83.

    Ôn tập về đo lường

    86

    84.

    Ôn tập về giải toán

    88

    85.

    Luyện tập chung

    88

    86.

    Luyện tập chung

    89

    87.

    Luyện tập chung

    90

    Chương 5: Phép nhân và phép chia

    88.

    Tổng của nhiều số

    91

    89.

    Phép nhân

    92

    90.

    Thừa số - Tích

    94

    91.

    Bảng nhân 2

    95

    92.

    Luyện tập

    96

    93.

    Bảng nhân 3

    97

    94.

    Luyện tập

    98

    95.

    Bảng nhân 4

    99

    96.

    Luyện tập

    100

    97.

    Bảng nhân 5

    101

    98.

    Luyện tập

    102

    99.

    Đường gấp khúc - Độ dài đường gấp khúc

    103

    100.

    Luyện tập

    104

    101.

    Luyện tập chung

    105

    102.

    Luyện tập chung

    106

    103.

    Phép chia

    107

    104.

    Bảng chia 2

    109

    105.

    Một phần hai

    110

    106.

    Luyện tập

    111

    107.

    Số bị chia - Số chia – Thương

    112

    108.

    Bảng chia 3

    113

    109.

    Một phần ba

    114

    110.

    Luyện tập

    115

    111.

    Tìm một thừa số của phép nhân

    116

    112.

    Luyện tập

    117

    113.

    Bảng chia 4

    118

    114.

    Một phần tư

    119

    115.

    Luyện tập

    120

    116.

    Bảng chia 5

    121

    117.

    Một phần năm

    122

    118.

    Luyện tập

    123

    119.

    Luyện tập chung

    124

    120.

    Giờ, phút

    125

    121.

    Thực hành xem đồng hồ

    126

    122.

    Luyện tập

    127

    123.

    Tìm số bị chia

    128

    124.

    Luyện tập

    129

    125.

    Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác

    130

    126.

    Luyện tập

    131

    127.

    Số 1 trong phép nhân và phép chia

    132

    128.

    Số 0 trong phép nhân và phép chia

    133

    129.

    Luyện tập

    134

    130.

    Luyện tập chung

    135

    131.

    Luyện tập chung

    136

    Chương 6: Các số trong phạm vi 1000

    132.

    Đơn vị, chục, trăm, nghìn

    137

    133.

    So sánh các số tròn trăm

    139

    134.

    Các số tròn chục từ 110 đến 200

    140

    135.

    Các số từ 101 đến 110

    142

    136.

    Các số từ 111 đến 200

    144

    137.

    Các số có ba chữ số

    146

    138.

    So sánh các số có ba chữ số

    148

    139.

    Luyện tập

    149

    140.

    Mét

    150

    141.

    Ki-lô-mét

    151

    142.

    Mi-li-mét

    153

    143.

    Luyện tập

    154

    144.

    Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

    155

    145.

    Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000

    156

    146.

    Luyện tập

    157

    147.

    Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

    158

    148.

    Luyện tập

    159

    149.

    Luyện tập chung

    160

    150.

    Tiền Việt Nam

    162

    151.

    Luyện tập

    164

    152.

    Luyện tập chung

    165

    153.

    Luyện tập chung

    166

    Luyện tập chung

    167

    154.

    Chương 7: Ôn tập cuối năm học

    155.

    Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

    168

    156.

    Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)

    169

    157.

    Ôn tập về các phép cộng và phép trừ

    170

    158.

    Ôn tập về các phép cộng và phép trừ (tiếp theo)

    171

    159.

    Ôn tập về các phép nhân và phép chia

    172

    160.

    Ôn tập về các phép nhân và phép chia (tiếp theo)

    173

    161.

    Ôn tập về đại lượng

    174

    162.

    Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

    175

    163.

    Ôn tập về hình học

    176

    164.

    Ôn tập về hình học (tiếp theo)

    177

    165.

    Luyện tập chung

    178

    165.

    Luyện tập chung

    180

    166.

    Luyện tập chung

    180

    167.

    Luyện tập chung

    181

    School@net



    Phần mềm liên quan:

    Dạy Toán 1
    65 000 VND

    Học Toán 3
    50 000 VND

    Phần mềm BÉ HỌA SĨ
    75 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (04) 62511017 - Fax: (04) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.